thất thân

  1. đgt., , vchg Mất tiết, không giữ trọn đạo với chồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thất thân"

thất thân
Người phụ nữ trong truyện cổ bị xã hội lên án vì thất thân.